Tại sao lựa chọn dụng cụ này?
- Đầu cặp thay nhanh giúp thay đổi nhanh chóng khi khoan động lực bê tông và khoan không động lực trên gỗ và kim loại
- Vòng đệm bi để ngăn ngừa đứt cáp
- Tấm chải xoay đảm bảo công suất ngang bằng khi quay lùi và tiến
- Khớp ly hợp an toàn bảo vệ người dùng và máy
- Chức năng đảo chiều cho phép tháo các mũi khoan bị kẹt
- Kiểm soát liên tục tốc độ biến đổi để khởi động khoan sạch
Tổng quan về thông số kỹ thuật
| Công suất đầu vào định mức |
800 W |
| Năng lượng va đập |
2,7 J |
| Tỷ lệ va đập ở tốc độ định mức |
0 - 4000 bpm |
| Tốc độ định mức |
0 - 900 vòng/phút |
| Trọng lượng |
2.9 kg |
| Kích thước dụng cụ (chiều rộng) |
83 mm |
| Kích thước dụng cụ (chiều dài) |
407 mm |
| Kích thước dụng cụ (chiều cao) |
210 mm |
| Bộ gá dụng cụ |
SDS-plus |
| Phạm vi khoan |
|
| Đường kính khoan bê tông, mũi khoan búa |
4 - 26 mm |
| Làm việc tối ưu trên bê tông, các mũi khoan búa |
8 - 16 mm |
| Đường kính khoan tối đa trên tường gạch, máy cắt lõi |
68 mm |
| Đường kính khoan tối đa trên kim loại |
13 mm |
| Đường kính khoan tối đa trên gỗ |
30 mm |
| Khoan búa trên bê tông |
|
| Giá trị phát tán dao động ah |
16.5 m/s² |
| K bất định |
1.5 m/s² |
| Đục |
|
| Giá trị phát tán dao động ah |
10.5 m/s² |
| K bất định |
1.5 m/s² |